urban crime
Nghĩa thường dùng
“Urban crime rates can affect community safety.”Tỷ lệ tội phạm đô thị có thể ảnh hưởng đến sự an toàn của cộng đồng.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Urban crime rates can affect community safety.”Tỷ lệ tội phạm đô thị có thể ảnh hưởng đến sự an toàn của cộng đồng.
Đang tải...