Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban crime

/ˈɜːrbən kraɪm/

Nghĩa thường dùng

Các hoạt động tội phạm xảy ra ở các khu vực đô thị. cụm từ

“Urban crime rates can affect community safety.”Tỷ lệ tội phạm đô thị có thể ảnh hưởng đến sự an toàn của cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...