Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban decay

/ˈɜːr.bən dɪˈkeɪ/

Nghĩa thường dùng

Quá trình một thành phố hoặc một phần của thành phố rơi vào tình trạng xuống cấp. cụm từ

“Urban decay can lead to increased crime rates.”Sự xuống cấp đô thị có thể dẫn đến tỷ lệ tội phạm tăng lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...