Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban density

/ˈɜrbən ˈdɛnʃɪti/

Nghĩa thường dùng

Số người sống trên mỗi đơn vị diện tích trong các khu đô thị. cụm từ

“High urban density can lead to overcrowding and strain on resources.”Độ dày dân cư đô thị cao có thể dẫn đến sự đông đúc và áp lực lên tài nguyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...