urban density
/ˈɜrbən ˈdɛnʃɪti/
Nghĩa thường dùng
Số người sống trên mỗi đơn vị diện tích trong các khu đô thị.
cụm từ
“High urban density can lead to overcrowding and strain on resources.”Độ dày dân cư đô thị cao có thể dẫn đến sự đông đúc và áp lực lên tài nguyên.