Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban design

/ˈɜr.bən dɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

các kế hoạch và thiết kế không gian đô thị cụm từ

“Good urban design enhances the quality of life.”Thiết kế đô thị tốt nâng cao chất lượng cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...