Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban development

Nghĩa thường dùng

sự phát triển và cải thiện các khu vực đô thị cụm từ

“Urban development must consider sustainability.”Phát triển đô thị phải xem xét tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...