Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban dweller

/ˈɜːrbən ˈdwelər/

Nghĩa thường dùng

cư dân đô thị danh từ

“Most urban dwellers live in apartments.”Hầu hết cư dân đô thị sống trong căn hộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...