Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban ecosystem

/ˈɜrbən ˈiːkəˌsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

Cộng đồng sinh vật sống trong các khu vực đô thị tương tác với môi trường của chúng. cụm từ

“Urban ecosystems play a vital role in maintaining biodiversity.”Hệ sinh thái đô thị đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì sự đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...