Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban engagement

/ˈɜr.bən ɪnˈɡeɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

Sự tham gia tích cực của công dân vào các vấn đề đô thị. cụm từ

“Urban engagement is crucial for effective governance.”Sự tham gia của công dân là rất quan trọng cho quản lý hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...