Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban environment

/ˈɜːrbən ɪnˈvaɪrənmənt/

Nghĩa thường dùng

các điều kiện vật chất và xã hội trong một thành phố cụm từ

“The urban environment can greatly affect residents' quality of life.”Môi trường đô thị có thể ảnh hưởng lớn đến chất lượng cuộc sống của cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...