Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban expansion

Nghĩa thường dùng

Sự phát triển của thành phố về quy mô và dân số. cụm từ

“Urban expansion can lead to more housing developments.”Sự mở rộng đô thị có thể dẫn đến nhiều dự án nhà ở hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...