Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban experiences

/ˈɜːr.bən ɪkˈspɪə.ri.ən.sɪz/

Nghĩa thường dùng

Các hoạt động và lối sống khác nhau trong các khu vực đô thị. cụm từ

“Urban experiences shape people's perspectives.”Trải nghiệm đô thị hình thành quan điểm của mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...