Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban facilities

/ˈɜːrbən fəˈsɪlɪtiz/

Nghĩa thường dùng

các dịch vụ và tòa nhà công cộng trong thành phố cụm từ

“Cities need to improve urban facilities for better living conditions.”Các thành phố cần cải thiện các cơ sở đô thị để có điều kiện sống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...