Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban governance

/ˈɜːr.bən ˈɡʌ.vər.nəns/

Nghĩa thường dùng

quản lý đô thị cụm từ

“Urban governance affects the quality of life in cities.”Quản lý đô thị ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống ở các thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...