Từ điển Anh–Việt

112.361 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban growth

/ˈɜːrbən ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng đô thị cụm từ

“Urban growth is a major trend in many developing countries.”Tăng trưởng đô thị là một xu hướng chính ở nhiều nước đang phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...