Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban health

/ˈɜːrbən hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

Các vấn đề sức khỏe liên quan đến điều kiện sống đô thị. cụm từ

“Urban health is influenced by environmental and social factors.”Sức khỏe đô thị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường và xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...