Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban heat

/ˈɜːr.bən hiːt/

Nghĩa thường dùng

Nhiệt độ cao hơn ở các khu vực đô thị so với khu vực nông thôn. cụm từ

“Urban heat can affect residents' health.”Nhiệt độ đô thị có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...