Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban housing

Nghĩa thường dùng

Nhà ở nằm trong khu vực thành phố, thường có mật độ cao. cụm từ

“Urban housing often faces challenges such as overcrowding.”Nhà ở đô thị thường gặp phải những thách thức như đông đúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...