Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban infrastructure

Nghĩa thường dùng

Hệ thống vật chất cơ bản của một thành phố, như đường xá và tòa nhà. cụm từ

“Investing in urban infrastructure is essential for city development.”Đầu tư vào cơ sở hạ tầng đô thị là cần thiết cho sự phát triển thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...