Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban integration

Nghĩa thường dùng

Quá trình kết hợp các cộng đồng đa dạng lại với nhau. cụm từ

“Urban integration fosters social harmony.”Sự hội nhập đô thị thúc đẩy sự hòa hợp xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...