Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban landscape

/ˈɜːr.bən ˈlænd.skeɪp/

Đang hiển thị mục gốc urban landscape cho “urban landscapes”.

Nghĩa thường dùng

Các đặc điểm nhìn thấy của một khu vực đô thị. cụm từ

“The urban landscape is changing rapidly.”Cảnh quan đô thị đang thay đổi nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...