urban lifestyle
/ˈɜːr.bən ˈlaɪf.staɪl/
Nghĩa thường dùng
Lối sống đặc trưng ở một thành phố.
cụm từ
“Urban lifestyle often includes diverse activities.”Lối sống đô thị thường bao gồm nhiều hoạt động đa dạng.