Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban migration

/ˈɜrbən maɪˈɡreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

di cư đô thị cụm từ

“Urban migration is increasing in many countries.”Di cư đô thị đang gia tăng ở nhiều quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...