urban outreach
/ˈɜːr.bən ˈaʊt.riːtʃ/
Nghĩa thường dùng
Nỗ lực để kết nối với các cộng đồng đô thị.
cụm từ
“Urban outreach programs help marginalized groups.”Các chương trình tiếp cận đô thị giúp các nhóm bị thiệt thòi.