Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban outreach

/ˈɜːr.bən ˈaʊt.riːtʃ/

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực để kết nối với các cộng đồng đô thị. cụm từ

“Urban outreach programs help marginalized groups.”Các chương trình tiếp cận đô thị giúp các nhóm bị thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...