Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban population

Nghĩa thường dùng

Số lượng người sống ở các khu vực đô thị. cụm từ

“The urban population is steadily increasing worldwide.”Dân số đô thị đang gia tăng đều đặn trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...