Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban renewal

Nghĩa thường dùng

Quá trình cải thiện một khu vực thành phố bằng cách xây dựng lại hoặc nâng cấp. cụm từ

“Urban renewal projects can revitalize old neighborhoods.”Các dự án đổi mới đô thị có thể hồi sinh các khu phố cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...