Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban resilience

/ˈɜːrbən rɪˈzɪlɪəns/

Nghĩa thường dùng

khả năng phục hồi đô thị cụm từ

“Urban resilience is crucial in facing climate change.”Khả năng phục hồi đô thị là rất quan trọng trong việc đối phó với biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...