Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban security

/ˈɜːrbən sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

An toàn và bảo vệ trong các khu vực đô thị. cụm từ

“Improving urban security is vital for residents' safety.”Cải thiện an ninh đô thị là điều cần thiết cho sự an toàn của cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...