Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban sprawl

/ˈɜːrbən sprɔːl/

Nghĩa thường dùng

sự mở rộng đô thị thiếu kiểm soát danh từ

“Urban sprawl consumes farmland.”Mở rộng đô thị thiếu kiểm soát tiêu thụ đất nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...