Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban strategies

/ˈɜr.bən ˈstræt.ə.dʒiz/

Nghĩa thường dùng

Các kế hoạch và phương pháp để quản lý sự phát triển và tăng trưởng đô thị. cụm từ

“Effective urban strategies can address housing shortages and traffic issues.”Các chiến lược đô thị hiệu quả có thể giải quyết tình trạng thiếu nhà ở và các vấn đề giao thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...