Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban transportation

/ˈɜːrbən ˌtrænspərˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

các hệ thống và dịch vụ để di chuyển người dân trong thành phố cụm từ

“Urban transportation is essential for daily commutes.”Giao thông đô thị là cần thiết cho việc đi lại hàng ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...