Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban workforce

/ˈɜːrbən ˈwɜːrkfɔːrs/

Nghĩa thường dùng

Lực lượng lao động sinh sống ở các khu vực đô thị. cụm từ

“The urban workforce is crucial for economic growth.”Lực lượng lao động đô thị rất quan trọng cho sự phát triển kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...