Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urbanism

/ˈɜːr.bən.ɪ.zəm/ IELTS

Nghĩa thường dùng

nghiên cứu cách cư dân các khu vực đô thị tương tác với môi trường xây dựng danh từ

“Urbanism explores the relationship between people and their cities.”Urbanism khám phá mối quan hệ giữa con người và thành phố của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nghiên cứu cách cư dân các khu vực đô thị tương tác với môi trường xây dựng

ví dụ

Urbanism explores the relationship between people and their cities. — Urbanism khám phá mối quan hệ giữa con người và thành phố của họ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...