Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urgently address

/ˈɜrdʒəntli əˈdrɛs/

Nghĩa thường dùng

giải quyết một cách khẩn cấp cụm từ

“We must urgently address this issue.”Chúng ta phải giải quyết vấn đề này một cách khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...