Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usda

/ˈjuːˌɛsˌdiːˈeɪ/

Nghĩa thường dùng

Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ danh từ

“The USDA sets standards for food safety and quality.”USDA đặt ra các tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm và chất lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ

ví dụ

The USDA sets standards for food safety and quality. — USDA đặt ra các tiêu chuẩn về an toàn thực phẩm và chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...