Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

use language creatively

/juːz ˈlæŋɡwɪdʒ kriˈeɪtɪvli/

Nghĩa thường dùng

sử dụng ngôn ngữ một cách sáng tạo cụm từ

“Writers often use language creatively to engage readers.”Các nhà văn thường sử dụng ngôn ngữ một cách sáng tạo để thu hút độc giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...