Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

used to

/ˈjuːst tuː/

Nghĩa thường dùng

đã từng (thói quen hoặc trạng thái trong quá khứ, nay không còn nữa) cụm từ

“I used to wake up very early.”Tôi đã từng thức dậy rất sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...