usefully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
usefully
//
* phó từ- hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó
thạo, có năng lực, cừ
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a useful manner
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a useful manner
Đang tải...