Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usefully

phổ biến #21126
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

usefully

//

* phó từ
  • hữu ích, có ích, giúp ích; có thể được dùng cho một mục đích thực tế nào đó
  • thạo, có năng lực, cừ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a useful manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...