Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usefulness

/'ju:sfulnis/ phổ biến #9891

Nghĩa thường dùng

tính chất có ích hoặc giá trị danh từ

“The usefulness of this tool cannot be underestimated.”Tính hữu ích của công cụ này không thể bị đánh giá thấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

usefulness

/'ju:sfulnis/

danh từ

  • sự ích lợi; tính chất có ích
  • (từ lóng) kh năng
  • (từ lóng) sự thành thạo
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of being of practical use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...