Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

user consent

/ˈjuː.zər kənˈsɛnt/

Nghĩa thường dùng

sự đồng ý của người dùng danh từ

“Users must give user consent before data collection.”Người dùng phải đồng ý trước khi thu thập dữ liệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...