Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

user engagement

/ˈjuːzər ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tương tác giữa người dùng và sản phẩm hoặc dịch vụ cụm từ

“High user engagement is crucial for successful apps.”Sự tham gia của người dùng cao là rất quan trọng cho các ứng dụng thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...