Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

user experience design

Nghĩa thường dùng

quá trình nâng cao sự hài lòng của người dùng với một sản phẩm. cụm từ

“User experience design is crucial for successful websites.”Thiết kế trải nghiệm người dùng rất quan trọng cho các trang web thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...