Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

user feedback

/ˈjuː.zər ˈfiːd.bæk/

Nghĩa thường dùng

ý kiến hoặc phản hồi từ người dùng về sản phẩm hoặc dịch vụ cụm từ

“User feedback is essential for improving products.”Phản hồi từ người dùng là rất cần thiết để cải thiện sản phẩm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...