Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

user interface

Nghĩa thường dùng

cách người dùng tương tác với máy tính hoặc phần mềm cụm từ

“A good user interface is crucial for software success.”Một giao diện người dùng tốt là rất quan trọng cho sự thành công của phần mềm.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...