Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

user interface design

/ˈjuːzər ˈɪntərfeɪs dɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

thiết kế giao diện người dùng cụm từ

“Good user interface design makes apps easier to use.”Thiết kế giao diện người dùng tốt giúp ứng dụng dễ sử dụng hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...