Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

User-friendly interface

Nghĩa thường dùng

Giao diện thân thiện với người dùng cụm từ

“Most laptops nowadays feature a user-friendly interface”Hầu hết các máy tính xách tay ngày nay đều có giao diện thân thiện với người dùng

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...