Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

username

/ˈjuː.zər.neɪm/

Nghĩa thường dùng

tên người dùng danh từ

“Please enter your username.”Vui lòng nhập tên người dùng của bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tên đăng nhập, tên người dùng

ví dụ

What is your username on Instagram? I want to follow you. — Tên người dùng của bạn trên Instagram là gì? Tôi muốn theo dõi bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...