Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

usgs

/ˈjuːˌɛsˌdʒiːˈɛs/

Nghĩa thường dùng

Cơ quan Địa chất Hoa Kỳ viết tắt

“The USGS provides important geological data.”USGS cung cấp dữ liệu địa chất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viết tắt

  • Cơ quan Địa chất Hoa Kỳ

ví dụ

The USGS provides important geological data. — USGS cung cấp dữ liệu địa chất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...