usgs
/ˈjuːˌɛsˌdʒiːˈɛs/
Nghĩa thường dùng
Cơ quan Địa chất Hoa Kỳ
viết tắt
“The USGS provides important geological data.”USGS cung cấp dữ liệu địa chất quan trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viết tắt
- Cơ quan Địa chất Hoa Kỳ
ví dụ
The USGS provides important geological data. — USGS cung cấp dữ liệu địa chất quan trọng.