utensil
/ju:'tensil/
danh từ
- đồ dùng, dụng cụ (chủ yếu là đồ dùng trong gia đình)
- kitchen (cooking) utensils: đồ dùng nhà bếp, đồ dùng nấu ăn
Biến thể từ
utensils số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. an implement for practical use (especially in a household)