utensil
/ju:'tensil/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12652
Nghĩa thường dùng
dụng cụ, đồ dùng (thường dùng trong nhà bếp)
danh từ
“Please wash the utensils after dinner.”Hãy rửa dụng cụ sau bữa tối.
Biến thể từ
utensils số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
utensil
/ju:'tensil/
danh từ
- đồ dùng, dụng cụ (chủ yếu là đồ dùng trong gia đình)
- kitchen (cooking) utensils: đồ dùng nhà bếp, đồ dùng nấu ăn
Định nghĩa tiếng Anh
n. an implement for practical use (especially in a household)