Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utensil

/ju:'tensil/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12652

Nghĩa thường dùng

dụng cụ, đồ dùng (thường dùng trong nhà bếp) danh từ

“Please wash the utensils after dinner.”Hãy rửa dụng cụ sau bữa tối.

Biến thể từ utensils số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

utensil

/ju:'tensil/

danh từ

  • đồ dùng, dụng cụ (chủ yếu là đồ dùng trong gia đình)
    • kitchen (cooking) utensils: đồ dùng nhà bếp, đồ dùng nấu ăn
Định nghĩa tiếng Anh

n. an implement for practical use (especially in a household)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...