Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Utilitarianism

/,ju:tili'teәriәnizəm/ phổ biến #30735

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa vị lợi danh từ

“Utilitarianism advocates the greatest happiness for the greatest number.”Chủ nghĩa vị lợi chủ trương hạnh phúc lớn nhất cho số đông nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Utilitarianism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa vị lợi.+ Thuật gữ chính trị và triết học miêu tả các thuyết của BENTHAM và các cộng sự của ông, những người lấy nguyên tắc hạnh phúc lớn nhất của số đông nhất làm tiêu trí đánh giá hành động.
Định nghĩa tiếng Anh

n. doctrine that the useful is the good; especially as elaborated by Jeremy Bentham and James Mill; the aim was said to be the greatest happiness for the greatest number

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...