Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

utility bills

Nghĩa thường dùng

hóa đơn điện nước, dịch vụ cụm từ

“We split utility bills equally in our shared house.”Chúng tôi chia đều hóa đơn điện nước trong nhà chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...